cuồng vọng

cuồng vọng

Hắn nuôi cuồng vọng thống trị cả thế giới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự theo đuổi những điều viển vông, hoang tưởng: "cuồng vọng" chỉ tham vọng quá lớn, không thực tế, dựa trên ảo tưởng hoặc sự tự cao thái quá.
    • Mục tiêu xa vời: "cuồng vọng" cũng dùng để chỉ những dự định, mục đích không thể đạt được trong thực tế.
  2. Tính từ:

    • Hoang tưởng, viển vông: Dùng để mô tả hành vi hoặc suy nghĩ vượt quá giới hạn hợp lý, thiếu cơ sở thực tiễn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ta nuôi cuồng vọng trở thành tổng thống không năng lực. (Anh ta theo đuổi tham vọng không thực tế.)
    • Cuồng vọng ấy đã dẫn họ đến thất bại thảm hại. (Tham vọng viển vông đó gây ra hậu quả xấu.)
  • Tính từ:

    • Đó một kế hoạch cuồng vọng, không khả thi. (Kế hoạch đó hoang tưởng, không thể thực hiện được.)
    • Suy nghĩ cuồng vọng của hắn làm mọi người lo ngại. (Suy nghĩ viển vông của hắn gây ra sự e ngại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuồng vọng quyền lực": tham vọng không kiểm soát về quyền lực.

    • Cuồng vọng quyền lực đã làm ông ta mất hết lý trí. (Tham vọng không thực tế về quyền lực khiến ông ta hành động điên rồ.)
  • "cuồng vọng phi lý": tham vọng trái với lẽ thường.

    • Họ bị cuồng vọng phi lý thúc đẩy, bất chấp hậu quả. (Họ bị tham vọng vô lý chi phối, không quan tâm đến hậu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Vọng tưởng (danh từ): ảo tưởng, điều tưởng tượng không thật.

    • Vọng tưởng về sự giàu sang nhanh chóng thường gây thất vọng. (Ảo tưởng về giàu có nhanh thường dẫn đến thất vọng.)
  • Hoang tưởng (tính từ): mất khả năng nhận thức thực tế, suy nghĩ kỳ quặc.

    • Bệnh nhân những suy nghĩ hoang tưởng. (Bệnh nhân suy nghĩ không dựa trên thực tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Viển vông: không thực tế, xa rời thực tiễn.
  • Hoang đường: phi lý, không cơ sở.
  • Ảo tưởng: niềm tin sai lầm về điều không thật.
Thành ngữ liên quan
  • Mơ tưởng viển vông: hy vọng hoặc dự định vào điều không thể đạt được.
    • Đừng mơ tưởng viển vông nữa, hãy tập trung vào công việc thực tế. (Đừng hy vọng vào điều không thể, hãy làm những việc có ích thực sự.)