cuồng vọng
Định nghĩa
Danh từ:
- Sự theo đuổi những điều viển vông, hoang tưởng: "cuồng vọng" chỉ tham vọng quá lớn, không thực tế, dựa trên ảo tưởng hoặc sự tự cao thái quá.
- Mục tiêu xa vời: "cuồng vọng" cũng dùng để chỉ những dự định, mục đích không thể đạt được trong thực tế.
Tính từ:
- Hoang tưởng, viển vông: Dùng để mô tả hành vi hoặc suy nghĩ vượt quá giới hạn hợp lý, thiếu cơ sở thực tiễn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ta nuôi cuồng vọng trở thành tổng thống mà không có năng lực. (Anh ta theo đuổi tham vọng không thực tế.)
- Cuồng vọng ấy đã dẫn họ đến thất bại thảm hại. (Tham vọng viển vông đó gây ra hậu quả xấu.)
Tính từ:
- Đó là một kế hoạch cuồng vọng, không khả thi. (Kế hoạch đó hoang tưởng, không thể thực hiện được.)
- Suy nghĩ cuồng vọng của hắn làm mọi người lo ngại. (Suy nghĩ viển vông của hắn gây ra sự e ngại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cuồng vọng quyền lực": tham vọng không kiểm soát về quyền lực.
- Cuồng vọng quyền lực đã làm ông ta mất hết lý trí. (Tham vọng không thực tế về quyền lực khiến ông ta hành động điên rồ.)
"cuồng vọng phi lý": tham vọng trái với lẽ thường.
- Họ bị cuồng vọng phi lý thúc đẩy, bất chấp hậu quả. (Họ bị tham vọng vô lý chi phối, không quan tâm đến hậu quả.)
Biến thể và từ gần giống
Vọng tưởng (danh từ): ảo tưởng, điều tưởng tượng không có thật.
- Vọng tưởng về sự giàu sang nhanh chóng thường gây thất vọng. (Ảo tưởng về giàu có nhanh thường dẫn đến thất vọng.)
Hoang tưởng (tính từ): mất khả năng nhận thức thực tế, có suy nghĩ kỳ quặc.
- Bệnh nhân có những suy nghĩ hoang tưởng. (Bệnh nhân có suy nghĩ không dựa trên thực tế.)
Từ đồng nghĩa
- Viển vông: không thực tế, xa rời thực tiễn.
- Hoang đường: phi lý, không có cơ sở.
- Ảo tưởng: niềm tin sai lầm về điều không có thật.
Thành ngữ liên quan
- Mơ tưởng viển vông: hy vọng hoặc dự định vào điều không thể đạt được.
- Đừng mơ tưởng viển vông nữa, hãy tập trung vào công việc thực tế. (Đừng hy vọng vào điều không thể, hãy làm những việc có ích thực sự.)